N1: ~ なり
01/10/2024
Công thức: (動) 辞書形 + なり
Ví dụ:
① 彼はコーヒーを一口飲むなり、吐き出してしまった。
Anh ấy vừa mới uống một ngụm cà phê thì đã nôn ra ngay.
② 課長は部屋に入ってくるなり、大声でどなった。
Trưởng phòng vừa mới bước vào phòng thì đã quát ầm lên.
③ 田中さんは携帯電話を切るなり、私を呼びつけた。
Anh Tanaka vừa mới cúp điện thoại thì đã lên tiếng gọi tôi ngay.

