N1: ~ そばから
01/10/2024
Cấu trúc: (動) 辞書形/ た形 + そばから
Ví dụ:
① 毎日返事を書くそばから次々に新しいメールが来る。
Ngày nào cũng vậy, cứ vừa mới trả lời email xong thì lại liên tục có email mới.
② このテキストは漢字が多くて大変だ。調べたそばから新しい漢字が出てくる。
Bài đọc này nhiều chữ Hán quá, đọc thật là mệt, cứ vừa tra xong một từ thì lại có một từ mới khác.
③ 月末になると、払ったそばからまた別の請求書が来る。
Cứ đến cuối tháng là trả hết hóa đơn này đến hóa đơn khác.

