theme-sticky-logo-alt
theme-logo-alt

N1: ~ てからというもの(は)

(Mẫu câu N1 liên quan đến thời điểm của hành động.
Mẫu câu cùng nhóm: ~が早いか~ や・~や否や~なり~そばから~にあって

Cấu trúc: (動) て形 + からというもの(は)

Ví dụ:

① 娘が大学に入り家を出ていってからというもの、家の中が寂しくなった。

Kể từ khi con gái đi học đại học xa nhà, trong nhà đã trở nên trống trải.

② 子供が生まれてからというものは、子供のおもちゃばかり見て歩いています。

Kể từ khi con sinh ra, lúc nào tôi cũng lo ngắm đồ chơi trẻ con.

③ 日本に来てからというもの、国の家族のことを思わない日はない。

Kể từ khi đến Nhật, không có ngày nào là tôi không nghĩ về gia đình ở quê nhà.

Bài trước
N1: ~ そばから
Bài tiếp theo
N1: ~にあって
15 49.0138 8.38624 1 4000 1 https://phihaiyen.com 300 0