N1: ~ てからというもの(は)
01/10/2024
Cấu trúc: (動) て形 + からというもの(は)
Ví dụ:
① 娘が大学に入り家を出ていってからというもの、家の中が寂しくなった。
Kể từ khi con gái đi học đại học xa nhà, trong nhà đã trở nên trống trải.
② 子供が生まれてからというものは、子供のおもちゃばかり見て歩いています。
Kể từ khi con sinh ra, lúc nào tôi cũng lo ngắm đồ chơi trẻ con.
③ 日本に来てからというもの、国の家族のことを思わない日はない。
Kể từ khi đến Nhật, không có ngày nào là tôi không nghĩ về gia đình ở quê nhà.

