theme-sticky-logo-alt
theme-logo-alt

N1: ~にあって

(Mẫu câu N1 liên quan đến thời điểm của hành động.
Mẫu câu cùng nhóm: ~が早いか~ や・~や否や~なり~そばから~てからというもの (は)

Cấu trúc: (名) + にあって

* Danh từ thường dùng là những danh từ chỉ tình trạng, hoàn cảnh, điều kiện, giai đoạn, thời kỳ, địa điểm,…

Ví dụ:

① らくだは乾燥地にあって、こぶに栄養を蓄(たくわ)えることによって生き延びているこのである。

Vì sống ở nơi khô cằn nên lạc đà dựa vào lượng dinh dưỡng được tích trữ trong bướu để sinh tồn.

② 明治時代の初め、日本はまさに発展途上期(はってんとじょうき)にあって、みな生き生きとしていた。

Vào đầu thời Minh Trị, Nhật Bản đang đúng vào giai đoạn đầu của quá trình phát triển, cho nên ai cũng tràn đầy sức sống.

③ 最近の不況下(ふきょうか)にあっても、この会社の製品は売れ行きが落ちていない。

Ngay cả trong bối cảnh suy thoái kinh tế gần đây, các sản phẩm của công ty này vẫn không bị tụt giảm doanh số.

* chữ もđi theo sau にあって được dùng trong trường hợp vế sau có tính đối nghịch với vế trước.

Bài trước
N1: ~ てからというもの(は)
Bài tiếp theo
Hồ sơ xin vĩnh trú tại Nhật
15 49.0138 8.38624 1 4000 1 https://phihaiyen.com 300 0