theme-sticky-logo-alt
theme-logo-alt

N1: ~ そばから

(Mẫu câu N1 liên quan đến thời điểm của hành động.
Mẫu câu cùng nhóm: ~が早いか~ や・~や否や~なり~てからというもの (は)~にあって

Cấu trúc: (動) 辞書形/ た形 + そばから

Ví dụ:

① 毎日返事を書くそばから次々に新しいメールが来る。

Ngày nào cũng vậy, cứ vừa mới trả lời email xong thì lại liên tục có email mới.

② このテキストは漢字が多くて大変だ。調べたそばから新しい漢字が出てくる。

Bài đọc này nhiều chữ Hán quá, đọc thật là mệt, cứ vừa tra xong một từ thì lại có một từ mới khác.

③ 月末になると、払ったそばからまた別の請求書が来る。

Cứ đến cuối tháng là trả hết hóa đơn này đến hóa đơn khác.

Bài trước
N1: ~ なり
Bài tiếp theo
N1: ~ てからというもの(は)
15 49.0138 8.38624 1 4000 1 https://phihaiyen.com 300 0