theme-sticky-logo-alt
theme-logo-alt

N1: ~ なり

(Mẫu câu N1 liên quan đến thời điểm của hành động.
Mẫu câu cùng nhóm: ~が早いか~ や・~や否や~そばから~てからというもの (は)~にあって

Công thức: (動) 辞書形 + なり

Ví dụ:

① 彼はコーヒーを一口飲むなり、吐き出してしまった。

Anh ấy vừa mới uống một ngụm cà phê thì đã nôn ra ngay.

② 課長は部屋に入ってくるなり、大声でどなった。

Trưởng phòng vừa mới bước vào phòng thì đã quát ầm lên.

③ 田中さんは携帯電話を切るなり、私を呼びつけた。

Anh Tanaka vừa mới cúp điện thoại thì đã lên tiếng gọi tôi ngay.

Bài trước
N1: ~ や、/ ~や否や、
Bài tiếp theo
N1: ~ そばから
15 49.0138 8.38624 1 4000 1 https://phihaiyen.com 300 0