N1: ~ や、/ ~や否や、
(Mẫu câu N1 liên quan đến thời điểm của hành động. Mẫu câu cùng nhóm: ~が早いか、~なり、~そばから、~てからというもの (は)、~にあって) Ý nghĩa: vừa mới … thì … ; vừa … là đã … Cách dùng: Sử dụng khi muốn diễn tả một hành động xảy ra gần như đồng thời với hành động trước đó. Vế sau của câu...Đọc thêm

