theme-sticky-logo-alt
theme-logo-alt
N1

N1: ~にあって

(Mẫu câu N1 liên quan đến thời điểm của hành động. Mẫu câu cùng nhóm: ~が早いか、~ や・~や否や、~なり、~そばから、~てからというもの (は)) Ý nghĩa: Vì hoàn cảnh đặc biệt A nào đó, nên dẫn đến sự việc B Cách dùng: (văn viết) Hàm ý là dù ở trong hoàn cảnh đặc biệt A mà sự việc B cũng vẫn...Đọc thêm

N1: ~ てからというもの(は)

(Mẫu câu N1 liên quan đến thời điểm của hành động. Mẫu câu cùng nhóm: ~が早いか、~ や・~や否や、~なり、~そばから、~にあって) Ý nghĩa: Kể từ khi sự việc A xảy ra thì dẫn đến tình trạng B cho đến hiện tại và cả sau này Cách dùng: Không dùng với những sự việc xảy ra ở mốc quá khứ...Đọc thêm

N1: ~ そばから

(Mẫu câu N1 liên quan đến thời điểm của hành động. Mẫu câu cùng nhóm: ~が早いか、~ や・~や否や、~なり、~てからというもの (は)、~にあって) Ý nghĩa: cứ vừa làm xong việc A, thì việc B lại ập đến; cứ hết cái này lại đến cái khác Cách dùng: Dùng để diễn tả một sự việc B ập đến sau khi chủ ngữ...Đọc thêm

N1: ~ なり

(Mẫu câu N1 liên quan đến thời điểm của hành động. Mẫu câu cùng nhóm: ~が早いか、~ や・~や否や、~そばから、~てからというもの (は)、~にあって) Ý nghĩa: Vừa mới … thì đã…; vừa … xong … đã … Cách dùng: Dùng khi muốn nói về một hành động nào đó vừa mới xảy ra xong thì liền ngay sau đó một hành...Đọc thêm

N1: ~ や、/ ~や否や、

(Mẫu câu N1 liên quan đến thời điểm của hành động. Mẫu câu cùng nhóm: ~が早いか、~なり、~そばから、~てからというもの (は)、~にあって) Ý nghĩa: vừa mới … thì … ;  vừa … là đã … Cách dùng: Sử dụng khi muốn diễn tả một hành động xảy ra gần như đồng thời với hành động trước đó. Vế sau của câu...Đọc thêm

N1: ~が早いか

(Mẫu câu N1 liên quan đến thời điểm của hành động. Mẫu câu cùng nhóm: ~ や・~や否や、~なり、~そばから、~てからというもの (は)、~にあって) Ý nghĩa: Aをすると、すぐ続いて次のBが起こる、Vừa mới A thì đã B, vừa làm xong việc A một cái là làm việc B luôn Cách dùng: B là hành động diễn ra liền sau hành động A. B: hành động này...Đọc thêm
15 49.0138 8.38624 1 4000 1 https://phihaiyen.com 300 0