(Mẫu câu N1 liên quan đến thời điểm của hành động. Mẫu câu cùng nhóm: ~ や・~や否や、~なり、~そばから、~てからというもの (は)、~にあって) Ý nghĩa: Aをすると、すぐ続いて次のBが起こる、Vừa mới A thì đã B, vừa làm xong việc A một cái là làm việc B luôn Cách dùng: B là hành động diễn ra liền sau hành động A. B: hành động này...
Đọc thêm